kiên trinh
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
- Tính từ:
- Có tinh thần giữ vững trinh tiết, giữ vững lòng chung thuỷ, không chịu để bị làm ô nhục: Dùng để ca ngợi phẩm chất trong sạch, thủy chung, nhất là của người phụ nữ, dù gặp hoàn cảnh khó khăn hay cám dỗ.
- Có tinh thần giữ vững lòng trung thành, trước sau như một: Chỉ sự kiên định, không thay đổi trong lý tưởng, tình cảm hoặc lòng trung thành với một đối tượng nào đó.
Ví dụ sử dụng
- Tính từ:
- Người con gái ấy nổi tiếng là một người kiên trinh, suốt đời thờ chồng nuôi con. (Người con gái ấy nổi tiếng là một người thủy chung son sắt, suốt đời thờ chồng nuôi con.)
- Tấm lòng kiên trinh của ông với cách mạng không bao giờ thay đổi. (Tấm lòng trung kiên của ông với cách mạng không bao giờ thay đổi.)
- Câu chuyện về người thiếu phụ kiên trinh chờ chồng đi lính đã trở thành huyền thoại. (Câu chuyện về người thiếu phụ thủy chung chờ chồng đi lính đã trở thành huyền thoại.)
Các cách sử dụng nâng cao
"lòng kiên trinh": cụm danh từ chỉ tấm lòng, tinh thần thủy chung, trung thành vững vàng.
- Lòng kiên trinh của chị ấy đối với gia đình thật đáng ngưỡng mộ. (Tấm lòng thủy chung của chị ấy đối với gia đình thật đáng ngưỡng mộ.)
"tấm gương kiên trinh": hình ảnh ẩn dụ chỉ một con người mẫu mực về đức tính thủy chung, trung thành.
- Bà được nhớ đến như một tấm gương kiên trinh của người phụ nữ Việt Nam. (Bà được nhớ đến như một tấm gương thủy chung của người phụ nữ Việt Nam.)
Biến thể và từ gần giống
Trung kiên (tính từ): trung thành và kiên cường, thường dùng trong bối cảnh chính trị, lý tưởng.
- Người chiến sĩ trung kiên. (Người chiến sĩ trung thành và kiên cường.)
Thủy chung (tính từ): chung thủy, trước sau như một, thường dùng trong tình cảm, đặc biệt là tình yêu đôi lứa.
- Một tình yêu thủy chung. (Một tình yêu chung thủy.)
Son sắt (tính từ): (lòng dạ) rắn như sắt, rất bền chặt, không thay đổi.
- Lòng son sắt với quê hương. (Lòng dạ sắt son, bền chặt với quê hương.)
Từ đồng nghĩa
- Chung thủy: trước sau như một, không thay lòng đổi dạ.
- Trung thành: hết lòng, không phản bội.
- Kiên định: vững vàng, không dao động.
Từ trái nghĩa
- Phản bội: quay lưng, làm hại lại người hoặc điều mình từng trung thành.
- Bạc tình: vô tình, không giữ được tình nghĩa thủy chung.
- Dao động: không vững vàng, dễ thay đổi.
Thành ngữ liên quan
- "Trăm năm kiên trinh một lời thề": Thành ngữ ca ngợi sự thủy chung son sắt suốt đời.
- Câu chuyện tình của họ là minh chứng cho "trăm năm kiên trinh một lời thề". (Câu chuyện tình của họ là minh chứng cho sự thủy chung son sắt suốt đời.)
- t. Có tinh thần giữ vững trinh tiết, giữ vững lòng chung thuỷ, không chịu để bị làm ô nhục; hoặc nói chung có tinh thần giữ vững lòng trung thành, trước sau như một. Người con gái kiên trinh và dũng cảm. Tấm lòng kiên trinh với Tổ quốc.